Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
10/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

90 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%
Cát Thần:Trực Định, Sao Bích, Thiên Đức
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.

Nhậm chức / Nhận việc

90%
Cát Thần:Trực Định, Sao Bích, Thiên Đức
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.

Động thổ / Khởi công

80%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

80%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.

Cưới hỏi / Đính hôn

80%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Hóa giải:Trùng Tang: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Bích, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Hóa giải:Trùng Tang: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Bích, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.

Xuất hành đi xa

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Bích, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Bích, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

5%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Định, Sao Bích
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

5%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Định, Sao Bích
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

5%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Định, Sao Bích
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

5%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Định, Sao Bích
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

45%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Bích
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao

Phân tích ngày 17/03/2027

Ngày 17/03/2027 tức ngày 10 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Định. Sao: Bích.Chính Ngọ: 12:05

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:05 - 01:0516/03 17/03
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:05 - 03:05
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Dần

03:05 - 05:05
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mão

05:05 - 07:05
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thìn

07:05 - 09:05
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Tị

09:05 - 11:05
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

11:05 - 13:05
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mùi

13:05 - 15:05
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thân

15:05 - 17:05
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Dậu

17:05 - 19:05
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Tuất

19:05 - 21:05
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Hợi

21:05 - 23:05
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)