Lá số Tử Vi Việt Nam đầy đủ nhất – Công cụ phân tích chuyên nghiệp hàng đầu
Đang tải phông chữ...
Chế độ AI tư vấn

Để có thể dùng App Tinh Mệnh Đồ trên Gemini bạn cần có tài khoản Google đăng nhập sẵn sau đó cần lấy đủ dữ liệu sao dạng text dưới đây bằng nút Copy hoặc click nút mở Tinh Mệnh Đồ - Tử Vi & Bát Tự ở phía dưới.
Sau cần phân tích tổng quát nếu cần cụ thể hơn hãy hỏi chatbot ví dụ:
- Phân tích tổng quát lá số 12 cung
- Phân tích các đại vận tử vi quan trọng
- Phân tích chi tiết Bát tự mạnh yếu và tìm dụng thần hợp lý
...
Tra cứu lá số Tử Vi Việt Nam chính xác nhất với công nghệ tiên tiến. Cung cấp đầy đủ thông tin vận mệnh, tài lộc và gia đạo hoàn toàn miễn phí.
Hướng Dẫn Luận Giải
1Nhập chính xác tọa độ & thời gian sinh
Thời khắc giáng sinh là yếu tố tiên quyết trong thuật số phương Đông. Quý vị cần cẩn trọng rà soát ngày giờ sinh. Tinh Mệnh Đồ ứng dụng thuật toán thiên văn tiên tiến để tự động quy đổi và tinh chỉnh Giờ Mặt Trời (Chính ngọ) theo tọa độ địa lý, đảm bảo độ chuẩn xác cao nhất cho lá số Tử Vi & Bát tự.
2Khảo cứu bình chú & AI tư vấn
Sau khi an sao lập số, hệ thống cung cấp góc nhìn tổng quan qua công cụ AI luận đoán. Quý vị hãy sử dụng tính năng [COPY Lấy Text] để trích xuất thông tin mã hóa, rồi mở chính xác phiên bản Tinh Mệnh Đồ - Tử Vi & Bát Tự trên Gemini, sau đó có thể tham vấn sâu hơn về lá số đại vận, hoặc tìm dụng thần Bát tự thông qua cách chat với AI.
Lưu ý: để có thể hỏi AI về lá số, quý vị cần có tài khoản Google đăng nhập sẵn.
Để AI có khả năng giải đáp tốt nhất, quý vị cần có kiến thức cơ bản về thuật số phương Đông.
Tinh Mệnh Đồ đang xây dựng thêm chức năng Học Tử Vi để quý vị có thể nắm vững kiến thức cơ bản.
3Chuyên tu & tham học điển tịch
Mệnh lý học là một biển học bao la. Để đắc kỳ chân tủy, quý vị nên tìm đọc các trước tác kinh điển về huyền học và ứng dụng lá số Tử Vi Việt Nam kết hợp với sự suy ngẫm thực chứng. Hệ thống công cụ tự học huyền học trên Tinh Mệnh Đồ luôn sẵn sàng hỗ trợ quý vị trên con đường tham ngộ chân lý vũ trụ.
Giới tínhDương Nam,Âm dương nghịch lý bản mệnh là Thủy cụcMộc,Mệnh sinh Cục, thân cư PHỐI
Mệnh vận
Bát Quái Mê Tung Bộ
(Tham khảo từ sách: Khâm Thiên Tứ Hóa Dễ Hiểu)
Bát Quái Mê Tung Bộ
䷅
6Thiên Thủy Tụng
ACCtàitàitử䷿
64Hỏa Thủy Vị Tế
CCCtàitàitử
䷋
12Thiên Địa Bĩ
ACDtàitàiphối䷪
43Trạch Thiên Quải
BAAmệnhmệnhphối䷛
28Trạch Phong Đại Quá
BACmệnhmệnhphối䷹
58Thuần Đoài
BCAmệnhmệnhphối䷮
47Trạch Thủy Khốn
BCCmệnhmệnhphối䷻
60Thủy Trạch Tiết
BDAmệnhmệnhphối䷜
29Thuần Khảm
BDCmệnhmệnhphối䷢
35Hỏa Địa Tấn
CCDtàitàiphối
䷅
6Thiên Thủy Tụng
ACCtàitàibào䷿
64Hỏa Thủy Vị Tế
CCCtàitàibào
䷋
12Thiên Địa Bĩ
ACDtàitàimệnh䷛
28Trạch Phong Đại Quá
BACmệnhmệnhmệnh䷹
58Thuần Đoài
BCAmệnhmệnhmệnh䷢
35Hỏa Địa Tấn
CCDtàitàimệnh
䷉
10Thiên Trạch Lý
ACAtàiphúcphụ䷥
38Hỏa Trạch Khuê
CCAtàiphúcphụ
䷰
49Trạch Hỏa Cách
BABmệnhmệnhphúc䷐
17Trạch Lôi Tùy
BCBmệnhmệnhphúc䷂
3Thủy Lôi Truân
BDBmệnhmệnhphúc
䷒
19Địa Trạch Lâm
DDAnônôđiền
䷘
25Thiên Lôi Vô Vọng
ACBtàiphúcquan䷪
43Trạch Thiên Quải
BAAmệnhmệnhquan䷹
58Thuần Đoài
BCAmệnhmệnhquan䷻
60Thủy Trạch Tiết
BDAmệnhmệnhquan䷔
21Hỏa Lôi Phệ Hạp
CCBtàiphúcquan
䷉
10Thiên Trạch Lý
ACAtàitàinô䷅
6Thiên Thủy Tụng
ACCtàitàinô䷰
49Trạch Hỏa Cách
BABmệnhmệnhnô䷐
17Trạch Lôi Tùy
BCBmệnhmệnhnô䷂
3Thủy Lôi Truân
BDBmệnhmệnhnô䷥
38Hỏa Trạch Khuê
CCAtàitàinô䷿
64Hỏa Thủy Vị Tế
CCCtàitàinô
䷘
25Thiên Lôi Vô Vọng
ACBtàitàidi䷛
28Trạch Phong Đại Quá
BACmệnhmệnhdi䷞
31Trạch Sơn Hàm
BADmệnhmệnhdi䷮
47Trạch Thủy Khốn
BCCmệnhmệnhdi䷬
45Trạch Địa Tụy
BCDmệnhmệnhdi䷜
29Thuần Khảm
BDCmệnhmệnhdi䷔
21Hỏa Lôi Phệ Hạp
CCBtàitàidi
䷞
31Trạch Sơn Hàm
BADmệnhmệnhtật䷬
45Trạch Địa Tụy
BCDmệnhmệnhtật䷇
8Thủy Địa Tỷ
BDDmệnhmệnhtật
䷞
31Trạch Sơn Hàm
BADmệnhmệnhtài䷬
45Trạch Địa Tụy
BCDmệnhmệnhtài䷇
8Thủy Địa Tỷ
BDDmệnhmệnhtài
Video giới thiệu chung
Chú Giải Ký Hiệu
◈Ý Nghĩa Tại Các Cung Vị trên Lá Số▼
Tổng Quan Cung
- Tên cung nguyên bàn ở chính giữa (Mệnh, Bào, Phối...).
- Tam giác nhỏ cạnh tên chỉ vòng tam hợp (VD: Thân - Tý - Thìn).
- Góc trái trên cùng: Can chi cung (B.Dần, Đ.Mão...).
- Chữ (T): Cung Thân Nam Phái.
Tứ Hóa - Phi Hóa
- ☸: Lai Nhân Cung Khâm Thiên.
- + -: Nam nữ nhân tinh Khâm Thiên.
- A, B, C, D (tròn): Tiên Thiên Tứ Hóa (Lộc, Quyền, Khoa, Kị).
- 2, 3, 4, 5: Tứ hóa lưu từ Đại Vận đến Nhật.
- Mũi tên xuyên tâm: Tự hóa hướng tâm, ra ngoài: Tự hóa ly tâm.
Vận Hạn - Sao Lưu
- Góc trái dưới: Tiểu vận Nam Phái.
- Đ. (Đại vận), L. (Lưu niên) áp dụng cho tinh diệu.
- V5: Nguyệt vận Nam Phái tháng 5.
- Đ.S Sửu P12: Nguyệt vận Phi Tinh (Tháng 12 Đinh Sửu).
- ⊙ Lưu Tuần, ⊠ Lưu Triệt.
Cung Vị Trùng Điệp
- Trái trên: Cung Đại vận kích hoạt (Đ.Mệnh).
- Phải trên: Cung Lưu niên (L.Mệnh).
- ⇄ và ⇅: Sự tuần hoàn giao lưu của Lộc, Quyền, Kị giữa các trục.
◈Phụ Lục: Bảng An Tứ Hóa Các Phái▼
Tham khảo sự dị biệt trong an sao Tứ Hóa (Lộc - Quyền - Khoa - Kị) giữa các môn phái.