Tinh Mệnh Đồ

Xem Ngày Giờ Tốt Xấu - Lịch Vạn Niên

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25Hôm nayT4
26T5
27T6
28T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
9/1
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyCanh Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Đinh Sửu
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mùi
Ất Sửu
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Quý Mùi
Bính Tuất
Ất Tị
Đinh Mùi
Giáp Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Ất Dậu
Canh Dần
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Quý Mão
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Trực Định, Sao Sâm
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Trùng Tang, Bạch Hổ

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Sao Sâm
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Trùng Tang, Đại Hao

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Trực Định, Sao Sâm
Hung Thần:Trùng Tang (Kỵ), Đại Hao, Bạch Hổ (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Trực Định, Sao Sâm
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Trùng Tang, Bạch Hổ

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Trực Định, Sao Sâm
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Trùng Tang, Bạch Hổ

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Trực Định, Sao Sâm
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Trùng Tang, Bạch Hổ

Phân tích ngày 25/02/2026

Ngày 25/02/2026 tức ngày 9 tháng 1 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Ngọ, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Định. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:09 - 01:0924/02 25/02
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Sửu

01:09 - 03:09
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Dần

03:09 - 05:09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mão

05:09 - 07:09
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thìn

07:09 - 09:09
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Tị

09:09 - 11:09
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Ngọ

11:09 - 13:09
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mùi

13:09 - 15:09
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:09 - 17:09
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Dậu

17:09 - 19:09
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Tuất

19:09 - 21:09
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Hợi

21:09 - 23:09
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Tại sao nên xem ngày giờ tốt xấu?

Việc xem ngày giờ tốt xấu thường bị coi là mê tín, nhưng nếu bóc tách dưới góc độ logic, văn hóa và hệ thống Xem Ngày Giờ là việc chọn "môi trường" tối ưu, giúp đồng bộ năng lượng cá nhân với từ trường tự nhiên để giảm trở kháng khi hành động. Nó đóng vai trò là bộ lọc quản trị rủi ro, giúp né tránh các xung khắc năng lượng nhằm hạn chế sai số và sự cố bất ngờ. Ngoài ra, việc này tạo ra điểm tựa tâm lý vững vàng, thúc đẩy sự chuẩn bị kỹ lưỡng và quyết đoán hơn. Thực chất, đây là một hệ thống thuật toán chu kỳ cổ xưa dùng để tối ưu hóa xác suất thành công cho con người.

  • Tiết Khí Thực: Tính toán chính xác thời điểm giao tiết theo vị trí địa lý (Kinh vĩ độ) của bạn.
  • Nhị Thập Bát Tú & Trực: Kết hợp các hệ thống sao và thần sát để đưa ra kết quả chính xác.
  • Cá Nhân Hóa: (Tính năng nâng cao) Xem sự tương hợp giữa ngày giờ với tuổi của bạn (Bát Tự/Tứ Trụ).
  • Giờ Tốt Xấu Chi Tiết: Phân tích từng khung giờ trong ngày với các yếu tố như Nhật Phá, Lục Hợp, Tam Hợp, Hoàng Đạo...

Hướng dẫn xem ngày

- Nhập ngày tháng năm cần xem và địa điểm hiện tại đặc biệt lưu ý đúng để hệ thống chọn chính xác ngày Giờ Mặt Trời Thật tại địa phương đang đứng.
- Nếu có thông tin giờ sinh thì hãy chọn đầy đủ để hệ thống tính toán chính xác hơn. Bởi ngày giờ có thể tốt với người này nhưng đôi khi lại xấu với người khác.
- Hệ thống sẽ tự động tính toán và đưa ra các chỉ số:

  • Điểm số ngày: Đánh giá tổng quan mức độ tốt xấu.
  • Các khung giờ cát hung: Giúp bạn chọn giờ tốt để tiến hành công việc quan trọng.
  • Việc nên làm và nên tránh(nếu có): Gợi ý hành động phù hợp.
  • Nếu có thời gian sinh: Sẽ gợi ý thêm dựa trên bát tự/tứ trụ của bạn.