Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
21/3
Chiến thắng Điện Biên
Chiến thắng Điện Biên Phủ "lừng lẫy năm châu, chấn động địa cầu" (1954).

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Nhâm Thìn không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu, Trực Kiến
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Động thổ / Khởi công

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Kiến, Sao Đẩu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Đức, Trực Kiến
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Phân tích ngày 07/05/2026

Ngày 07/05/2026 tức ngày 21 tháng 3 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Kiến. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:53 - 00:5306/05 07/05
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

00:53 - 02:53
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

02:53 - 04:53
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:53 - 06:53
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

06:53 - 08:53
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

08:53 - 10:53
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

10:53 - 12:53
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

12:53 - 14:53
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

14:53 - 16:53
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

16:53 - 18:53
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

18:53 - 20:53
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

20:53 - 22:53
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)