Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
16/3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

75%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Mua xe / Tài sản lớn

75%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

75%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Dậu, Mão, Thân.

Khai trương / Mở cửa hàng

70%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Đê, Thiên Lao (Kỵ)
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

An táng / Mai táng

70%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Thân.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Đê (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

65%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Không, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Đê (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

90%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Đê (Kỵ)

Phân tích ngày 02/05/2026

Ngày 02/05/2026 tức ngày 16 tháng 3 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính , tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Thành. Sao: Đê.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:53 - 00:5301/05 02/05
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

00:53 - 02:53
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

02:53 - 04:53
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

04:53 - 06:53
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:53 - 08:53
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

08:53 - 10:53
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

10:53 - 12:53
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

12:53 - 14:53
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

14:53 - 16:53
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

16:53 - 18:53
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:53 - 20:53
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

20:53 - 22:53
43.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Huyền Học & Phong Thủy

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác