Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
17/3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyĐinh Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mùi
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tý
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Tân Dậu
Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Tân Tị
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Tị
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Đinh Tị
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Trực Thu, Sao Phòng, Ích Hậu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức Hợp, Trực Thu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Thu, Ích Hậu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Tuất, Dần, Thân.

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%
Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Tố tụng / Giải oan

80%
Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%
Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Nhậm chức / Nhận việc

80%
Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Thu, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Việc Cần Tránh

Mua xe / Tài sản lớn

45%
Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Trực Thu, Nguyên Vũ

Khai trương / Mở cửa hàng

45%
Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Trực Thu (Kỵ), Nguyên Vũ

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức Hợp, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 03/05/2026

Ngày 03/05/2026 tức ngày 17 tháng 3 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Thu. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:53 - 00:5302/05 03/05
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Sửu

00:53 - 02:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Dần

02:53 - 04:53
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mão

04:53 - 06:53
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thìn

06:53 - 08:53
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Tị

08:53 - 10:53
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Ngọ

10:53 - 12:53
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mùi

12:53 - 14:53
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thân

14:53 - 16:53
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Dậu

16:53 - 18:53
38%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:53 - 20:53
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Hợi

20:53 - 22:53
68%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác