Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
22/3

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Nhâm Thìn không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyNhâm Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Đinh Dậu
Quý Mùi
Tân Mùi
Đinh Sửu
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

78%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Trừ, Thanh Long
Hung Thần:Tam Nương, Sao Ngưu
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

68%
Cát Thần:Trực Trừ, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương, Sao Ngưu
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

An táng / Mai táng

58%
Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương, Sao Ngưu
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Động thổ / Khởi công

50%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương, Sao Ngưu
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

50%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương, Sao Ngưu
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Ngưu (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

35%
Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Ngưu, Tam Nương, Trực Trừ

Mua xe / Tài sản lớn

35%
Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Ngưu, Tam Nương, Trực Trừ

Ký hợp đồng / Giao dịch

35%
Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Ngưu, Tam Nương, Trực Trừ

Khai trương / Mở cửa hàng

35%
Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Ngưu (Kỵ), Tam Nương, Trực Trừ

Nhậm chức / Nhận việc

48%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương, Sao Ngưu

Phân tích ngày 08/05/2026

Ngày 08/05/2026 tức ngày 22 tháng 3 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Trừ. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:53 - 00:5307/05 08/05
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Sửu

00:53 - 02:53
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Dần

02:53 - 04:53
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mão

04:53 - 06:53
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:53 - 08:53
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Tị

08:53 - 10:53
43.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:53 - 12:53
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mùi

12:53 - 14:53
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thân

14:53 - 16:53
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Dậu

16:53 - 18:53
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Tuất

18:53 - 20:53
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Hợi

20:53 - 22:53
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)