Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết
khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của
mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon
Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi
quyết định đại sự.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
85%Nhập trạch (Vào nhà mới)
55%An táng / Mai táng
50%Tế lễ / Cúng bái
50%Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
50%Tố tụng / Giải oan
50%Nhập học / Thi cử / Cầu danh
50%Nhậm chức / Nhận việc
50%Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
20%Thu nợ / Cất giữ tài sản
25%Mua xe / Tài sản lớn
25%Ký hợp đồng / Giao dịch
25%Khai trương / Mở cửa hàng
25%Trị bệnh / Phẫu thuật
35%Phân tích ngày 12/03/2027
Ngày 12/03/2027 tức ngày 5 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Bế. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 12:06
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Không Vong
- Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Sửu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
- Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Dần
- Lưu Niên
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Mão
- Tốc Hỷ
- Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Thìn
★- Xích Khẩu
- Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Tị
★- Tiểu Cát
- Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Ngọ
- Không Vong
- Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Mùi
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
- Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Thân
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Dậu
- Tốc Hỷ
- Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Bính Tuất
★- Xích Khẩu
- Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Hợi
- Tiểu Cát
- Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Các công cụ hữu ích nổi bật
Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học
Thời Gian Địa Lý
- •Đổi Giờ Âm Lịch Địa PhươngTính toán Âm lịch theo vị trí địa lý
- •Giờ Mặt Trời & Chính Ngọ Địa PhươngTính toán Giờ Mặt Trời Thật theo địa lý
- •Tiết Khí Toàn CầuXem lịch 24 tiết khí theo GPS toàn cầu
- •Điểm Sóc Chính XácTính toán ngày Điểm Sóc theo địa lý
- •Lịch Can Chi Chính XácChuyên dụng cho hoạt động phong thủy, tâm linh
- •Xem Ngày Giờ Tốt XấuXem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo
Huyền Học & Phong Thủy
- •Gieo Quẻ Hỏi ViệcBói toán theo Kinh Dịch truyền thống
- •Gieo Quẻ Kinh DịchGieo quẻ bằng đồng xu truyền thống cổ xưa
- •Tử Vi & Bát Tự Theo Nơi SinhTra cứu chi tiết cho người sinh tại Việt Nam và Quốc tế
- •Lập Lá Số Tử Vi & Bát TựTra cứu vận mệnh theo tử vi Việt Nam và Bát Tự
- •Học Tử Vi Online Miễn PhíKhóa học tử vi trực tuyến miễn phí cho người mới
Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác