Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
9/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Ích Hậu, Kim Quỹ, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Sao Thất
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ)

Phân tích ngày 16/03/2027

Ngày 16/03/2027 tức ngày 9 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Bình. Sao: Thất.Chính Ngọ: 12:05

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:05 - 01:0515/03 16/03
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

01:05 - 03:05
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

03:05 - 05:05
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

05:05 - 07:05
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:05 - 09:05
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

09:05 - 11:05
40.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

11:05 - 13:05
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

13:05 - 15:05
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:05 - 17:05
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

17:05 - 19:05
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:05 - 21:05
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

21:05 - 23:05
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)