Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
13/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyMậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mão
Đinh Mão
Bính Dần
Mậu Ngọ
Tân Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Giáp Dần
Quý Hợi
Canh Ngọ
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Bính Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Nguy, Sao Vị
Hung Thần:Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Sao Vị, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

5%
Cát Thần:Sao Vị, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Nhập trạch (Vào nhà mới)

10%
Cát Thần:Sao Vị, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy, Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Động thổ / Khởi công

10%
Cát Thần:Sao Vị, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy, Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Xuất hành đi xa

15%
Cát Thần:Sao Vị, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Nguy (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

20%
Cát Thần:Sao Vị, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Nguy

Phân tích ngày 20/03/2027

Ngày 20/03/2027 tức ngày 13 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Nguy. Sao: Vị.Chính Ngọ: 12:04

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:04 - 01:0419/03 20/03
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Sửu

01:04 - 03:04
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

03:04 - 05:04
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mão

05:04 - 07:04
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thìn

07:04 - 09:04
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Tị

09:04 - 11:04
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Ngọ

11:04 - 13:04
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mùi

13:04 - 15:04
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:04 - 17:04
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Dậu

17:04 - 19:04
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Tuất

19:04 - 21:04
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Hợi

21:04 - 23:04
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)