Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
14/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Tị
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Dần
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Canh Dần
Mậu Dần
Quý Mùi
Giáp Thân
Tân Mão
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Ất Mão
Giáp Tý
Tân Mùi
Ất Hợi
Kỷ Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Ất Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Mão, Nguyệt Kỵ, Nguyên Vũ (Kỵ)
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Mão, Nguyệt Kỵ, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Mão, Nguyệt Kỵ, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

An táng / Mai táng

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Mão, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Mão, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Mão, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Mão, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Mão, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Mão

Động thổ / Khởi công

65%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Mão (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Khai trương / Mở cửa hàng

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Mão (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Nguyên Vũ

Cưới hỏi / Đính hôn

75%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Mão (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 21/03/2027

Ngày 21/03/2027 tức ngày 14 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Thành. Sao: Mão.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:03 - 01:0320/03 21/03
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:03 - 03:03
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Dần

03:03 - 05:03
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mão

05:03 - 07:03
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thìn

07:03 - 09:03
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Tị

09:03 - 11:03
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Ngọ

11:03 - 13:03
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mùi

13:03 - 15:03
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thân

15:03 - 17:03
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:03 - 19:03
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Tuất

19:03 - 21:03
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Hợi

21:03 - 23:03
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)