Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)38%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
12/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyĐinh Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

38 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mão
Ất Mão
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Nhâm Thân
Quý Dậu
Kỷ Mão
Nhâm Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thìn
Bính Thìn
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Thìn
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Thiên Quý, Ngọc Đường, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Thiên Tặc

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Thiên Quý, Ngọc Đường, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Thiên Tặc

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Sao Lâu
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Thiên Tặc

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Sao Lâu
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Thiên Tặc

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Sao Lâu
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Thiên Tặc

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Sao Lâu
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Phân tích ngày 19/03/2027

Ngày 19/03/2027 tức ngày 12 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Phá. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:04

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:04 - 01:0418/03 19/03
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Sửu

01:04 - 03:04
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Dần

03:04 - 05:04
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mão

05:04 - 07:04
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thìn

07:04 - 09:04
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Tị

09:04 - 11:04
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Ngọ

11:04 - 13:04
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mùi

13:04 - 15:04
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thân

15:04 - 17:04
40.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Dậu

17:04 - 19:04
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Tuất

19:04 - 21:04
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Hợi

21:04 - 23:04
38%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân