Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
8/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyQuý Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Hợi
Đinh Hợi
Ất Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thân
Canh Thân
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Thân
Kỷ Tị
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức Hợp, Dịch Mã
Hung Thần:Vãng Vong, Thổ Ôn, Sao Nguy
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã
Hung Thần:Vãng Vong, Thổ Ôn, Sao Nguy
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

75%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Vãng Vong, Thổ Ôn, Sao Nguy
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Thiên Quý
Hung Thần:Vãng Vong, Thổ Ôn, Sao Nguy
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Nguy

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ), Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Nguy, Vãng Vong

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ), Vãng Vong

An táng / Mai táng

5%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Vãng Vong, Sao Nguy

Tố tụng / Giải oan

25%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Thiên Quý
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn

Phân tích ngày 15/03/2027

Ngày 15/03/2027 tức ngày 8 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Tị, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Mãn. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 12:05

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:05 - 01:0514/03 15/03
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Sửu

01:05 - 03:05
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Dần

03:05 - 05:05
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Mão

05:05 - 07:05
38%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:05 - 09:05
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Tị

09:05 - 11:05
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:05 - 13:05
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mùi

13:05 - 15:05
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thân

15:05 - 17:05
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Dậu

17:05 - 19:05
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Tuất

19:05 - 21:05
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Hợi

21:05 - 23:05
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)