Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
22/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mão
Tân Mão
Quý Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Tị
Giáp Ngọ
Bính Thìn
Mậu Thìn
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Quý Tị
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Quý Sửu
Giáp Dần
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

93%
Cát Thần:Thiên Ân, Ngọc Đường, Sao Lâu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

88%
Cát Thần:Thiên Ân, Ngọc Đường, Sao Lâu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Trị bệnh / Phẫu thuật

78%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

78%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

78%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Động thổ / Khởi công

70%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến (Kỵ)
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

70%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

18%
Cát Thần:Ích Hậu, Ngọc Đường, Sao Lâu
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Xuất hành đi xa

78%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Kiến, Sao Lâu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Tam Nương (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

95%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Phân tích ngày 02/10/2026

Ngày 02/10/2026 tức ngày 22 tháng 8 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Kiến. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:46

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:46 - 00:4601/10 02/10
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Sửu

00:46 - 02:46
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Dần

02:46 - 04:46
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mão

04:46 - 06:46
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:46 - 08:46
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Tị

08:46 - 10:46
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Ngọ

10:46 - 12:46
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mùi

12:46 - 14:46
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thân

14:46 - 16:46
43.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:46 - 18:46
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:46 - 20:46
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Hợi

20:46 - 22:46
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)