Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
24/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Xuất hành đi xa

75%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Mão, Thổ Cấm
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Mão, Thổ Cấm
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Mão, Thổ Cấm
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Mão, Thổ Cấm
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Nhậm chức / Nhận việc

50%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Mão, Thổ Cấm
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Việc Cần Tránh

Tế lễ / Cúng bái

0%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Dịch Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Mão, Thổ Cấm

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Mão, Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Mão

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Mão (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

20%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Mão

Cưới hỏi / Đính hôn

40%
Cát Thần:Dịch Mã, Trực Mãn, Thiên Mã
Hung Thần:Sao Mão (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Phân tích ngày 04/10/2026

Ngày 04/10/2026 tức ngày 24 tháng 8 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Mãn. Sao: Mão.Chính Ngọ: 11:45

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:45 - 00:4503/10 04/10
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

00:45 - 02:45
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

02:45 - 04:45
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:45 - 06:45
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

06:45 - 08:45
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

08:45 - 10:45
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

10:45 - 12:45
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

12:45 - 14:45
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

14:45 - 16:45
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

16:45 - 18:45
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

18:45 - 20:45
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

20:45 - 22:45
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Huyền Học & Phong Thủy

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác