Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
27/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyGiáp Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ, Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Dương Công Kỵ
Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Hợi
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Mậu Tuất
Tân Hợi
Quý Hợi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Địa Phá, Thổ Phù

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Địa Phá, Thổ Phù

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long, Thiên Lộc
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Địa Phá, Thổ Phù

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long, Thiên Lộc
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Địa Phá, Thổ Phù

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long, Thiên Lộc
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Địa Phá, Thổ Phù

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Phân tích ngày 07/10/2026

Ngày 07/10/2026 tức ngày 27 tháng 8 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Chấp. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:44 - 00:4406/10 07/10
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Sửu

00:44 - 02:44
73.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Dần

02:44 - 04:44
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mão

04:44 - 06:44
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thìn

06:44 - 08:44
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Tị

08:44 - 10:44
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Ngọ

10:44 - 12:44
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mùi

12:44 - 14:44
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:44 - 16:44
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Dậu

16:44 - 18:44
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Tuất

18:44 - 20:44
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Hợi

20:44 - 22:44
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Thời Gian Địa Lý

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác