Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
19/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Thu, Sao Thất
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Trực Thu, Kim Quỹ, Sao Thất
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

95%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Thu, Sao Thất
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Xuất hành đi xa

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

Tố tụng / Giải oan

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

Nhậm chức / Nhận việc

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

70%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ)

Phân tích ngày 29/09/2026

Ngày 29/09/2026 tức ngày 19 tháng 8 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Thu. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:47

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:47 - 00:4728/09 29/09
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

00:47 - 02:47
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

02:47 - 04:47
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

04:47 - 06:47
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:47 - 08:47
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

08:47 - 10:47
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

10:47 - 12:47
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

12:47 - 14:47
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

14:47 - 16:47
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

16:47 - 18:47
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:47 - 20:47
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

20:47 - 22:47
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác