Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
18/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyẤt Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Hợi
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Ất Hợi
Canh Thìn
Tân Tị
Đinh Hợi
Canh Tuất
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Canh Dần
Đinh Dậu
Quý Sửu
Tân Dậu
Ất Sửu
Tân Mùi
Quý Dậu
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Hỷ
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Nguy
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

75%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Nguy
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

75%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Nguy
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Nguy, Thiên Hỷ
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Sửu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Nguy

Nhập trạch (Vào nhà mới)

25%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nguy, Tam Nương

Động thổ / Khởi công

25%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Tam Nương

Tố tụng / Giải oan

30%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Chu Tước (Kỵ), Sao Nguy

Xuất hành đi xa

35%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Tam Nương (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

45%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Sao Nguy

Phân tích ngày 28/09/2026

Ngày 28/09/2026 tức ngày 18 tháng 8 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Tị, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Thành. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:47

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:47 - 00:4727/09 28/09
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:47 - 02:47
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Dần

02:47 - 04:47
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mão

04:47 - 06:47
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thìn

06:47 - 08:47
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Tị

08:47 - 10:47
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Ngọ

10:47 - 12:47
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mùi

12:47 - 14:47
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thân

14:47 - 16:47
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:47 - 18:47
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Tuất

18:47 - 20:47
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Hợi

20:47 - 22:47
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)