Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
13/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyCanh

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Mùi
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Quý Sửu
Bính Thìn
Giáp Tý
Mậu Thìn
Quý Dậu
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Ất Mão
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Trực Bình
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Động thổ / Khởi công

70%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

65%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

65%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Vãng Vong
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Thu nợ / Cất giữ tài sản

20%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

20%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

20%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

20%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Phân tích ngày 23/09/2026

Ngày 23/09/2026 tức ngày 13 tháng 8 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh , tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Bình. Sao: .Chính Ngọ: 11:49

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:49 - 00:4922/09 23/09
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Sửu

00:49 - 02:49
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Dần

02:49 - 04:49
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mão

04:49 - 06:49
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thìn

06:49 - 08:49
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Tị

08:49 - 10:49
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Ngọ

10:49 - 12:49
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mùi

12:49 - 14:49
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:49 - 16:49
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Dậu

16:49 - 18:49
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Tuất

18:49 - 20:49
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Hợi

20:49 - 22:49
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác