Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
8/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Thân, Tuất, Tị.

Khai trương / Mở cửa hàng

95%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Thân, Tuất, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

95%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Thân, Tuất, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

95%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Thân, Tuất, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.

Xuất hành đi xa

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Thân, Tuất, Tị.

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Thân, Tuất, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Thân, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Sao Cang

Cưới hỏi / Đính hôn

75%
Cát Thần:Trực Khai, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Cang (Kỵ)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Phân tích ngày 18/09/2026

Ngày 18/09/2026 tức ngày 8 tháng 8 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Khai. Sao: Cang.Chính Ngọ: 11:50

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:50 - 00:5017/09 18/09
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:50 - 02:50
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Dần

02:50 - 04:50
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mão

04:50 - 06:50
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thìn

06:50 - 08:50
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Tị

08:50 - 10:50
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:50 - 12:50
40.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mùi

12:50 - 14:50
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thân

14:50 - 16:50
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Dậu

16:50 - 18:50
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Tuất

18:50 - 20:50
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Hợi

20:50 - 22:50
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)