Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
10/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyĐinh Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mão
Ất Mão
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Nhâm Thân
Quý Dậu
Kỷ Mão
Nhâm Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thìn
Bính Thìn
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Thìn
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến (Kỵ)
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Phân tích ngày 20/09/2026

Ngày 20/09/2026 tức ngày 10 tháng 8 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Kiến. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 11:50

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:50 - 00:5019/09 20/09
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Sửu

00:50 - 02:50
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Dần

02:50 - 04:50
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mão

04:50 - 06:50
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:50 - 08:50
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Tị

08:50 - 10:50
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Ngọ

10:50 - 12:50
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mùi

12:50 - 14:50
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thân

14:50 - 16:50
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Dậu

16:50 - 18:50
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Tuất

18:50 - 20:50
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Hợi

20:50 - 22:50
38%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác