Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
21/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyMậu Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Dần
Bính Dần
Mậu Dần
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Tị
Tân Tị
Giáp Tý
Quý Dậu
Canh Thìn
Quý Mão
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Giáp Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Bính Tý
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

75%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí, Trực Bế
Hung Thần:Sao Khuê, Bạch Hổ (Kỵ)
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

15%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ), Bạch Hổ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

25%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê, Bạch Hổ

Mua xe / Tài sản lớn

25%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê, Bạch Hổ

Ký hợp đồng / Giao dịch

25%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê, Bạch Hổ

Khai trương / Mở cửa hàng

25%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ), Bạch Hổ

Trị bệnh / Phẫu thuật

30%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Khuê, Bạch Hổ

Phân tích ngày 01/10/2026

Ngày 01/10/2026 tức ngày 21 tháng 8 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Bế. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 11:46

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:46 - 00:4630/09 01/10
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Sửu

00:46 - 02:46
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Dần

02:46 - 04:46
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mão

04:46 - 06:46
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thìn

06:46 - 08:46
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Tị

08:46 - 10:46
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Ngọ

10:46 - 12:46
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mùi

12:46 - 14:46
73.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thân

14:46 - 16:46
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Dậu

16:46 - 18:46
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Tuất

18:46 - 20:46
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Hợi

20:46 - 22:46
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác