Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
24/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyNhâm Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Đinh Dậu
Quý Mùi
Tân Mùi
Đinh Sửu
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

85%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Mua xe / Tài sản lớn

85%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

75%
Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức, Sao Vị
Hung Thần:Bạch Hổ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Xuất hành đi xa

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Vị
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Vị
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Vị, Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Vị, Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ)

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 05/09/2026

Ngày 05/09/2026 tức ngày 24 tháng 7 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Khai. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:55 - 00:5504/09 05/09
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Sửu

00:55 - 02:55
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Dần

02:55 - 04:55
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mão

04:55 - 06:55
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:55 - 08:55
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Tị

08:55 - 10:55
43.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:55 - 12:55
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mùi

12:55 - 14:55
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thân

14:55 - 16:55
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Dậu

16:55 - 18:55
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Tuất

18:55 - 20:55
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Hợi

20:55 - 22:55
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)