Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
22/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Dậu
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Mão
Quý Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Ất Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Mậu Thân
Tân Dậu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tý
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Sao Khuê
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Sao Khuê
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Sao Khuê
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Kim Quỹ, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Trực Thành, Kim Quỹ, Thiên Hỷ
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Tam Nương, Sao Khuê

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Trực Thành, Kim Quỹ, Thiên Hỷ
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Tam Nương, Sao Khuê

Nhậm chức / Nhận việc

40%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Sao Khuê

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

40%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Sao Khuê

Tố tụng / Giải oan

40%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Sao Khuê

Phân tích ngày 03/09/2026

Ngày 03/09/2026 tức ngày 22 tháng 7 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Thành. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:56 - 00:5602/09 03/09
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Sửu

00:56 - 02:56
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:56 - 04:56
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mão

04:56 - 06:56
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Thìn

06:56 - 08:56
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Tị

08:56 - 10:56
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:56 - 12:56
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mùi

12:56 - 14:56
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:56 - 16:56
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Dậu

16:56 - 18:56
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Tuất

18:56 - 20:56
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Hợi

20:56 - 22:56
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)