Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
21/7
Quốc Khánh
Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh nước VNDCCH (1945).
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyKỷ Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Dậu
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Thân
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Giáp Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Hợi
Bính Tuất
Tân Mùi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Quý Mùi
Giáp Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Quý Mão
Đinh Mùi
Giáp Dần
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

90%
Cát Thần:Trực Nguy, Sao Bích, Ích Hậu
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Cưới hỏi / Đính hôn

75%
Cát Thần:Ích Hậu, Sao Bích
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Sao Bích, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Sao Bích, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Sao Bích, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Sao Bích, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

60%
Cát Thần:Sao Bích, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Sao Bích, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

45%
Cát Thần:Sao Bích, Ích Hậu
Hung Thần:Chu Tước (Kỵ), Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

45%
Cát Thần:Sao Bích, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Sao Bích, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)

Phân tích ngày 02/09/2026

Ngày 02/09/2026 tức ngày 21 tháng 7 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Nguy. Sao: Bích.Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:56 - 00:5601/09 02/09
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Sửu

00:56 - 02:56
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Dần

02:56 - 04:56
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mão

04:56 - 06:56
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:56 - 08:56
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Tị

08:56 - 10:56
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Ngọ

10:56 - 12:56
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mùi

12:56 - 14:56
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thân

14:56 - 16:56
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:56 - 18:56
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:56 - 20:56
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Hợi

20:56 - 22:56
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)