Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
23/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

90%
Cát Thần:Trực Thu, Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%
Cát Thần:Trực Thu, Sao Lâu, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Thu, Sao Lâu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

45%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

Mua xe / Tài sản lớn

45%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Trực Thu

Ký hợp đồng / Giao dịch

45%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Trực Thu

Khai trương / Mở cửa hàng

45%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Trực Thu (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

45%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

Động thổ / Khởi công

45%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 04/09/2026

Ngày 04/09/2026 tức ngày 23 tháng 7 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Thu. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:55 - 00:5503/09 04/09
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

00:55 - 02:55
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

02:55 - 04:55
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:55 - 06:55
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

06:55 - 08:55
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

08:55 - 10:55
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

10:55 - 12:55
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

12:55 - 14:55
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

14:55 - 16:55
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

16:55 - 18:55
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

18:55 - 20:55
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

20:55 - 22:55
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)