Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
28/7

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Bính Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyBính Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Tị
Giáp Thìn
Bính Thìn
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mão
Quý Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Tân Hợi
Đinh Mão
Kỷ Mão
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Mậu Dần
Tân Sửu
Ất Mão
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Ất Mùi
Bính Ngọ
Canh Tuất
Giáp Dần
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Trực Trừ, Mẫu Thương, Sao Sâm
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%
Cát Thần:Trực Trừ, Mẫu Thương, Sao Sâm
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Xuất hành đi xa

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Sâm, Trực Trừ
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Sâm
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Sâm
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Sâm
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Trừ
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Sâm
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Trừ
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Sâm
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Trừ
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Sâm
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Sâm
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ)

Phân tích ngày 09/09/2026

Ngày 09/09/2026 tức ngày 28 tháng 7 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Trừ. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:54 - 00:5408/09 09/09
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

00:54 - 02:54
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

02:54 - 04:54
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

04:54 - 06:54
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

06:54 - 08:54
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

08:54 - 10:54
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:54 - 12:54
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

12:54 - 14:54
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

14:54 - 16:54
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

16:54 - 18:54
73.3%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

18:54 - 20:54
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

20:54 - 22:54
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)