Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
29/7
MTTQ Việt Nam
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (1955).

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Bính Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyĐinh Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Tị
Kỷ Tị
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Dần
Nhâm Thân
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Dần
Mậu Dần
Đinh Mão
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Giáp Tý
Ất Sửu
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm, Nguyên Vũ (Kỵ)
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Xuất hành đi xa

100%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức Hợp, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

An táng / Mai táng

45%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm

Tố tụng / Giải oan

80%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Thiên Quý
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Phân tích ngày 10/09/2026

Ngày 10/09/2026 tức ngày 29 tháng 7 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Mãn. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:53 - 00:5309/09 10/09
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Sửu

00:53 - 02:53
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Dần

02:53 - 04:53
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mão

04:53 - 06:53
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thìn

06:53 - 08:53
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Tị

08:53 - 10:53
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Ngọ

10:53 - 12:53
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mùi

12:53 - 14:53
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thân

14:53 - 16:53
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Dậu

16:53 - 18:53
45.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:53 - 20:53
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Hợi

20:53 - 22:53
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)