Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
10/12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Trực Trừ, Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Trực Trừ, Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm, Trực Trừ
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Trừ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Trừ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Trừ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ)

Phân tích ngày 28/01/2026

Ngày 28/01/2026 tức ngày 10 tháng 12 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Trừ. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:09 - 01:0927/01 28/01
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Sửu

01:09 - 03:09
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Dần

03:09 - 05:09
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mão

05:09 - 07:09
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:09 - 09:09
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Tị

09:09 - 11:09
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Ngọ

11:09 - 13:09
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mùi

13:09 - 15:09
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thân

15:09 - 17:09
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Dậu

17:09 - 19:09
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Tuất

19:09 - 21:09
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Hợi

21:09 - 23:09
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)