Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
13/12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyẤt Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Hợi
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Ất Hợi
Canh Thìn
Tân Tị
Đinh Hợi
Canh Tuất
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Canh Dần
Đinh Dậu
Quý Sửu
Tân Dậu
Ất Sửu
Tân Mùi
Quý Dậu
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Ngọc Đường, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Sao Liễu

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Trực Định (Kỵ), Sao Liễu

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Định, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Liễu (Kỵ), Đại Hao

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Định, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Liễu, Tam Nương

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Định, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Liễu, Tam Nương

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Đường, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Liễu, Tam Nương

Phân tích ngày 31/01/2026

Ngày 31/01/2026 tức ngày 13 tháng 12 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Tị, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Định. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:10 - 01:1030/01 31/01
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:10 - 03:10
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Dần

03:10 - 05:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mão

05:10 - 07:10
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thìn

07:10 - 09:10
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Tị

09:10 - 11:10
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Ngọ

11:10 - 13:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mùi

13:10 - 15:10
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thân

15:10 - 17:10
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:10 - 19:10
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Tuất

19:10 - 21:10
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Hợi

21:10 - 23:10
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)