Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết
khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của
mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon
Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi
quyết định đại sự.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Mua xe / Tài sản lớn
100%Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Cưới hỏi / Đính hôn
100%Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Nhậm chức / Nhận việc
100%Xuất hành đi xa
95%Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
10%Động thổ / Khởi công
10%An táng / Mai táng
20%Tế lễ / Cúng bái
25%Tố tụng / Giải oan
65%Phân tích ngày 29/01/2026
Ngày 29/01/2026 tức ngày 11 tháng 12 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Mãn. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 12:09
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Xích Khẩu
- Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Sửu
- Tiểu Cát
- Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Giáp Dần
★- Không Vong
- Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Mão
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
- Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Thìn
- Lưu Niên
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Tị
- Tốc Hỷ
- Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Xích Khẩu
- Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Mùi
★- Tiểu Cát
- Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Thân
- Không Vong
- Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Dậu
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Tuất
- Lưu Niên
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Hợi
- Tốc Hỷ
- Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Các công cụ hữu ích nổi bật
Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học
Thời Gian Địa Lý
- •Đổi Giờ Âm Lịch Địa PhươngTính toán Âm lịch theo vị trí địa lý
- •Giờ Mặt Trời & Chính Ngọ Địa PhươngTính toán Giờ Mặt Trời Thật theo địa lý
- •Tiết Khí Toàn CầuXem lịch 24 tiết khí theo GPS toàn cầu
- •Điểm Sóc Chính XácTính toán ngày Điểm Sóc theo địa lý
- •Lịch Can Chi Chính XácChuyên dụng cho hoạt động phong thủy, tâm linh
- •Xem Ngày Giờ Tốt XấuXem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo
Huyền Học & Phong Thủy
- •Gieo Quẻ Hỏi ViệcBói toán theo Kinh Dịch truyền thống
- •Gieo Quẻ Kinh DịchGieo quẻ bằng đồng xu truyền thống cổ xưa
- •Tử Vi & Bát Tự Theo Nơi SinhTra cứu chi tiết cho người sinh tại Việt Nam và Quốc tế
- •Lập Lá Số Tử Vi & Bát TựTra cứu vận mệnh theo tử vi Việt Nam và Bát Tự
- •Học Tử Vi Online Miễn PhíKhóa học tử vi trực tuyến miễn phí cho người mới
Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác