Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25Hôm nayT4
26T5
27T6
28T7
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
14/12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Hung Thần:Sao Tinh (Kỵ), Địa Phá, Nguyệt Kỵ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp, Sao Tinh

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp, Sao Tinh

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp, Sao Tinh

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Sao Tinh

Phân tích ngày 01/02/2026

Ngày 01/02/2026 tức ngày 14 tháng 12 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Chấp. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:10 - 01:1031/01 01/02
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

01:10 - 03:10
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

03:10 - 05:10
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

05:10 - 07:10
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

07:10 - 09:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

09:10 - 11:10
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

11:10 - 13:10
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

13:10 - 15:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

15:10 - 17:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

17:10 - 19:10
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

19:10 - 21:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

21:10 - 23:10
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân