Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
5/12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyĐinh Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mão
Ất Mão
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Nhâm Thân
Quý Dậu
Kỷ Mão
Nhâm Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thìn
Bính Thìn
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Thìn
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Sao Lâu
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Lâu
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Lâu
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Câu Trận (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

15%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Sao Lâu
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

15%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Sao Lâu
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Trị bệnh / Phẫu thuật

15%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Sao Lâu
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 23/01/2026

Ngày 23/01/2026 tức ngày 5 tháng 12 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Thành. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:08

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:08 - 01:0822/01 23/01
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Sửu

01:08 - 03:08
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Dần

03:08 - 05:08
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mão

05:08 - 07:08
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thìn

07:08 - 09:08
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Tị

09:08 - 11:08
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Ngọ

11:08 - 13:08
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mùi

13:08 - 15:08
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thân

15:08 - 17:08
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Dậu

17:08 - 19:08
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Tuất

19:08 - 21:08
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Hợi

21:08 - 23:08
53%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác