Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)23%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
3/12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

23 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Sao Bích, Mẫu Thương, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Tam Nương

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Sao Bích, Mẫu Thương, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Tam Nương

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Bích, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Tam Nương, Trực Phá

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Tam Nương, Trực Phá

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Bích, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Tam Nương, Trực Phá

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Bích, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Trực Phá

Phân tích ngày 21/01/2026

Ngày 21/01/2026 tức ngày 3 tháng 12 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Phá. Sao: Bích.Chính Ngọ: 12:07

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:07 - 01:0720/01 21/01
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:07 - 03:07
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Dần

03:07 - 05:07
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mão

05:07 - 07:07
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thìn

07:07 - 09:07
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Tị

09:07 - 11:07
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

11:07 - 13:07
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mùi

13:07 - 15:07
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thân

15:07 - 17:07
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Dậu

17:07 - 19:07
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Tuất

19:07 - 21:07
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Hợi

21:07 - 23:07
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)