Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
1/12
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyQuý Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Hợi
Đinh Hợi
Ất Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thân
Canh Thân
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Thân
Kỷ Tị
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

95%
Cát Thần:Thiên Quý, Ngọc Đường, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Sao Nguy, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

95%
Cát Thần:Thiên Quý, Ngọc Đường, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Sao Nguy, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Đại Hao, Sao Nguy, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Đại Hao, Sao Nguy, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Đại Hao, Sao Nguy, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Nguy, Thổ Phù

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Sao Nguy, Thổ Phù (Kỵ), Đại Hao

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Đại Hao

Thu nợ / Cất giữ tài sản

35%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Mua xe / Tài sản lớn

35%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Ký hợp đồng / Giao dịch

35%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Phân tích ngày 19/01/2026

Ngày 19/01/2026 tức ngày 1 tháng 12 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Tị, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Định. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 12:07

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:07 - 01:0718/01 19/01
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Sửu

01:07 - 03:07
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Dần

03:07 - 05:07
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Mão

05:07 - 07:07
53%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:07 - 09:07
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Tị

09:07 - 11:07
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:07 - 13:07
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mùi

13:07 - 15:07
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thân

15:07 - 17:07
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Dậu

17:07 - 19:07
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Tuất

19:07 - 21:07
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Hợi

21:07 - 23:07
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)