Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
26/11

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Mậu Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyMậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Canh Ngọ
Ất Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Sửu
Tân Sửu
Mậu Thân
Bính Thìn
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Đinh Sửu
Quý Mùi
Bính Thân
Giáp Thìn
Canh Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Quý Mão
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

80%
Cát Thần:Sinh Khí, Trực Bế, Sao Cơ
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế, Thiên Hình
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

55%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế, Thiên Hình
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế, Thiên Hình
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế, Thiên Hình
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế, Thiên Hình
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Xuất hành đi xa

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế, Thiên Hình
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế, Thiên Hình
Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

35%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ), Trực Bế

Trị bệnh / Phẫu thuật

35%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Thiên Hình

Cưới hỏi / Đính hôn

35%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Thiên Hình

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế, Thiên Hình

Mua xe / Tài sản lớn

40%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế, Thiên Hình

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Bế, Thiên Hình

Phân tích ngày 14/01/2026

Ngày 14/01/2026 tức ngày 26 tháng 11 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu , tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Bế. Sao: .Chính Ngọ: 12:05

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:05 - 01:0513/01 14/01
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Sửu

01:05 - 03:05
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Dần

03:05 - 05:05
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mão

05:05 - 07:05
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thìn

07:05 - 09:05
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Tị

09:05 - 11:05
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Ngọ

11:05 - 13:05
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mùi

13:05 - 15:05
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:05 - 17:05
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Dậu

17:05 - 19:05
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Tuất

19:05 - 21:05
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Hợi

21:05 - 23:05
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)