Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
25/11

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Mậu Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyĐinh Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Tị
Kỷ Tị
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Dần
Nhâm Thân
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Dần
Mậu Dần
Đinh Mão
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Giáp Tý
Ất Sửu
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Vĩ, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

100%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Vĩ, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Sao Vĩ, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Sao Vĩ, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

15%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

15%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

65%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ích Hậu, Trực Khai
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Thiên Tặc, Thổ Phủ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Quý, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Mua xe / Tài sản lớn

70%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Quý, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Quý, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Phân tích ngày 13/01/2026

Ngày 13/01/2026 tức ngày 25 tháng 11 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Khai. Sao: .Chính Ngọ: 12:05

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:05 - 01:0512/01 13/01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Sửu

01:05 - 03:05
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Dần

03:05 - 05:05
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mão

05:05 - 07:05
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thìn

07:05 - 09:05
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Tị

09:05 - 11:05
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Ngọ

11:05 - 13:05
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mùi

13:05 - 15:05
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thân

15:05 - 17:05
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Dậu

17:05 - 19:05
45.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:05 - 21:05
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Hợi

21:05 - 23:05
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)