Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
20/11

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Mậu Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyNhâm Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Đinh Dậu
Quý Mùi
Tân Mùi
Đinh Sửu
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Chấp, Sao Giác
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Sao Giác, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Sao Giác, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Cưới hỏi / Đính hôn

50%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Giác
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Giác
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Giác
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Mão, Thân, Sửu.

Tố tụng / Giải oan

50%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Giác
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Chấp, Sao Giác
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Chấp, Sao Giác
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ)

Xuất hành đi xa

30%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Giác
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

30%
Cát Thần:Sao Giác, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Thiên Lao (Kỵ)

An táng / Mai táng

40%
Cát Thần:Thiên Ân
Hung Thần:Địa Phá, Sao Giác (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%
Cát Thần:Sao Giác, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp

Phân tích ngày 08/01/2026

Ngày 08/01/2026 tức ngày 20 tháng 11 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Chấp. Sao: Giác.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:03 - 01:0307/01 08/01
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Sửu

01:03 - 03:03
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Dần

03:03 - 05:03
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mão

05:03 - 07:03
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thìn

07:03 - 09:03
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Tị

09:03 - 11:03
43.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:03 - 13:03
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mùi

13:03 - 15:03
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thân

15:03 - 17:03
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Dậu

17:03 - 19:03
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Tuất

19:03 - 21:03
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Hợi

21:03 - 23:03
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Thời Gian Địa Lý

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác