Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
24/11

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Mậu Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyBính Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Tị
Giáp Thìn
Bính Thìn
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mão
Quý Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Tân Hợi
Đinh Mão
Kỷ Mão
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Mậu Dần
Tân Sửu
Ất Mão
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Ất Mùi
Bính Ngọ
Canh Tuất
Giáp Dần
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Thanh Long
Hung Thần:Sao Tâm, Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Trực Thu, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Tâm, Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Sao Tâm, Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ), Trực Thu, Địa Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Sao Tâm, Trực Thu

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Sao Tâm (Kỵ), Trực Thu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

25%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Sao Tâm, Địa Tặc

Mua xe / Tài sản lớn

30%
Cát Thần:Mẫu Thương, Thanh Long
Hung Thần:Trực Thu, Sao Tâm, Địa Tặc

Ký hợp đồng / Giao dịch

30%
Cát Thần:Mẫu Thương, Thanh Long
Hung Thần:Trực Thu, Sao Tâm, Địa Tặc

Phân tích ngày 12/01/2026

Ngày 12/01/2026 tức ngày 24 tháng 11 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Thu. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 12:04

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:04 - 01:0411/01 12/01
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

01:04 - 03:04
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

03:04 - 05:04
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

05:04 - 07:04
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

07:04 - 09:04
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

09:04 - 11:04
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

11:04 - 13:04
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

13:04 - 15:04
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

15:04 - 17:04
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

17:04 - 19:04
73.3%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

19:04 - 21:04
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

21:04 - 23:04
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)