Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết
khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của
mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon
Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi
quyết định đại sự.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Mậu Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh
Xuất hành đi xa
0%Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Động thổ / Khởi công
0%Nhậm chức / Nhận việc
5%Nhập học / Thi cử / Cầu danh
5%Tố tụng / Giải oan
5%Phân tích ngày 11/01/2026
Ngày 11/01/2026 tức ngày 23 tháng 11 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Thành. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 12:04
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
- Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Sửu
- Xích Khẩu
- Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Dần
★- Tiểu Cát
- Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Mão
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Thìn
- Đại An
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Tị
- Lưu Niên
- Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Ngọ
★- Tốc Hỷ
- Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Mùi
★- Xích Khẩu
- Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Thân
- Tiểu Cát
- Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★- Không Vong
- Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Tuất
- Đại An
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Hợi
- Lưu Niên
- Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Các công cụ hữu ích nổi bật
Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học
Thời Gian Địa Lý
- •Đổi Giờ Âm Lịch Địa PhươngTính toán Âm lịch theo vị trí địa lý
- •Giờ Mặt Trời & Chính Ngọ Địa PhươngTính toán Giờ Mặt Trời Thật theo địa lý
- •Tiết Khí Toàn CầuXem lịch 24 tiết khí theo GPS toàn cầu
- •Điểm Sóc Chính XácTính toán ngày Điểm Sóc theo địa lý
- •Lịch Can Chi Chính XácChuyên dụng cho hoạt động phong thủy, tâm linh
- •Xem Ngày Giờ Tốt XấuXem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo
Huyền Học & Phong Thủy
- •Gieo Quẻ Hỏi ViệcBói toán theo Kinh Dịch truyền thống
- •Gieo Quẻ Kinh DịchGieo quẻ bằng đồng xu truyền thống cổ xưa
- •Tử Vi & Bát Tự Theo Nơi SinhTra cứu chi tiết cho người sinh tại Việt Nam và Quốc tế
- •Lập Lá Số Tử Vi & Bát TựTra cứu vận mệnh theo tử vi Việt Nam và Bát Tự
- •Học Tử Vi Online Miễn PhíKhóa học tử vi trực tuyến miễn phí cho người mới
Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác