Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
29/11

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Mậu Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyTân Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn

Tế lễ / Cúng bái

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Nữ

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Nữ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Nữ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Nữ
Hóa giải:Thổ Cấm: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Cưới hỏi / Đính hôn

25%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ), Thổ Ôn

Phân tích ngày 17/01/2026

Ngày 17/01/2026 tức ngày 29 tháng 11 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Mãn. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 12:06

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:06 - 01:0616/01 17/01
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

01:06 - 03:06
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

03:06 - 05:06
73.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

05:06 - 07:06
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

07:06 - 09:06
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

09:06 - 11:06
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

11:06 - 13:06
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

13:06 - 15:06
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

15:06 - 17:06
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

17:06 - 19:06
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

19:06 - 21:06
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

21:06 - 23:06
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)