Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
15/11
Rằm
Ngày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
NămẤt Tị
ThángMậu
NgàyĐinh Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mùi
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tý
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Tân Dậu
Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Tân Tị
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Tị
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Đinh Tị
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp, Trực Trừ
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Nhậm chức / Nhận việc

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

20%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

30%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu, Trực Trừ

Mua xe / Tài sản lớn

30%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu, Trực Trừ

Khai trương / Mở cửa hàng

30%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ), Trực Trừ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

30%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu

Động thổ / Khởi công

30%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ)

Phân tích ngày 03/01/2026

Ngày 03/01/2026 tức ngày 15 tháng 11 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Sửu, tháng Mậu , năm Ất Tị

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Trừ. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:01 - 01:0102/01 03/01
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Sửu

01:01 - 03:01
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Dần

03:01 - 05:01
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mão

05:01 - 07:01
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thìn

07:01 - 09:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Tị

09:01 - 11:01
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Ngọ

11:01 - 13:01
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mùi

13:01 - 15:01
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thân

15:01 - 17:01
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Dậu

17:01 - 19:01
38%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:01 - 21:01
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Hợi

21:01 - 23:01
68%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)