Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 11 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
11/10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyQuý Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Đinh Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Canh Tuất
Tân Mùi
Giáp Tuất
Mậu Dần
Đinh Hợi
Ất Mùi
Mậu Thân
Tân Hợi
Mậu Thìn
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%
Cát Thần:Thiên Quý, Trực Định, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Nhậm chức / Nhận việc

90%
Cát Thần:Thiên Quý, Trực Định, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

An táng / Mai táng

70%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương, Thiên Quý
Hung Thần:Đại Hao, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương, Thiên Quý
Hung Thần:Đại Hao, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Xuất hành đi xa

70%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương, Thiên Quý
Hung Thần:Đại Hao, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương, Thiên Quý
Hung Thần:Đại Hao, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Mão, Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương, Thiên Quý
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Mão

Thu nợ / Cất giữ tài sản

5%
Cát Thần:Thiên Quý, Mẫu Thương, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Mão, Nguyên Vũ

Mua xe / Tài sản lớn

5%
Cát Thần:Thiên Quý, Mẫu Thương, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Mão, Nguyên Vũ

Ký hợp đồng / Giao dịch

5%
Cát Thần:Thiên Quý, Mẫu Thương, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Mão, Nguyên Vũ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

5%
Cát Thần:Thiên Quý, Mẫu Thương, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Mão (Kỵ), Nguyên Vũ

Trị bệnh / Phẫu thuật

40%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương, Thiên Quý
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao, Sao Mão

Phân tích ngày 30/11/2025

Ngày 30/11/2025 tức ngày 11 tháng 10 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Định. Sao: Mão.Chính Ngọ: 11:45

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:45 - 00:4529/11 30/11
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Sửu

00:45 - 02:45
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Dần

02:45 - 04:45
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mão

04:45 - 06:45
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thìn

06:45 - 08:45
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Tị

08:45 - 10:45
53%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:45 - 12:45
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mùi

12:45 - 14:45
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thân

14:45 - 16:45
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Dậu

16:45 - 18:45
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Tuất

18:45 - 20:45
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Hợi

20:45 - 22:45
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)