Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 11 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
9/10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyTân Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mùi
Quý Mùi
Ất Mùi
Tân Mùi
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tý
Giáp Tý
Quý Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Dần
Bính Tuất
Bính Thân
Đinh Dậu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Bính Thìn
Đinh Tị
Ất Sửu
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Bính Ngọ
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Lâu, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm

Tế lễ / Cúng bái

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Mãn, Sao Lâu
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Tặc, Nguyệt Yếm

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Lâu, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Tặc, Nguyệt Yếm

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Mãn, Sao Lâu
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Thổ Ôn, Thiên Tặc

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Sao Lâu, Ngọc Đường, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Sao Lâu, Ngọc Đường, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 28/11/2025

Ngày 28/11/2025 tức ngày 9 tháng 10 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Mãn. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:44 - 00:4427/11 28/11
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Sửu

00:44 - 02:44
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Dần

02:44 - 04:44
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mão

04:44 - 06:44
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thìn

06:44 - 08:44
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Tị

08:44 - 10:44
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:44 - 12:44
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:44 - 14:44
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Thân

14:44 - 16:44
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Dậu

16:44 - 18:44
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Tuất

18:44 - 20:44
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Hợi

20:44 - 22:44
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)