Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 11 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
6/10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyMậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mão
Đinh Mão
Bính Dần
Mậu Ngọ
Tân Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Giáp Dần
Quý Hợi
Canh Ngọ
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Bính Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Thất, Kim Quỹ
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Thất, Kim Quỹ
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Sinh Khí, Kim Quỹ
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Sinh Khí, Kim Quỹ
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Xuất hành đi xa

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Việc Cần Tránh

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Sao Thất
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

95%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Ích Hậu, Kim Quỹ, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Phân tích ngày 25/11/2025

Ngày 25/11/2025 tức ngày 6 tháng 10 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Bế. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:43

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:43 - 00:4324/11 25/11
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Sửu

00:43 - 02:43
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:43 - 04:43
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mão

04:43 - 06:43
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thìn

06:43 - 08:43
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Tị

08:43 - 10:43
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Ngọ

10:43 - 12:43
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mùi

12:43 - 14:43
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:43 - 16:43
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Dậu

16:43 - 18:43
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Tuất

18:43 - 20:43
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Hợi

20:43 - 22:43
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)