Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
3/10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

70%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Nữ
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

70%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Nữ
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Nữ
Giờ tốt:Mão, Hợi, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Nữ
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Nữ
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Nữ
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Nữ
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ

Khai trương / Mở cửa hàng

5%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Thiên Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ

Phân tích ngày 22/11/2025

Ngày 22/11/2025 tức ngày 3 tháng 10 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Thành. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:42

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:42 - 00:4221/11 22/11
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:42 - 02:42
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Dần

02:42 - 04:42
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mão

04:42 - 06:42
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thìn

06:42 - 08:42
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Tị

08:42 - 10:42
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:42 - 12:42
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mùi

12:42 - 14:42
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thân

14:42 - 16:42
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Dậu

16:42 - 18:42
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Tuất

18:42 - 20:42
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Hợi

20:42 - 22:42
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)