Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 11 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
30/9

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Bính Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyNhâm Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tuất
Bính Tuất
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Tuất
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Dậu
Tân Dậu
Nhâm Tý
Canh Thân
Quý Dậu
Ất Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Đinh Mùi
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Canh Dần
Tân Mão
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Mậu Thân
Quý Sửu
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Chấp, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Chấp, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

5%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Chấp, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ)

Xuất hành đi xa

35%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

45%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Phân tích ngày 19/11/2025

Ngày 19/11/2025 tức ngày 30 tháng 9 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Chấp. Sao: .Chính Ngọ: 11:42

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:42 - 00:4218/11 19/11
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Sửu

00:42 - 02:42
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Dần

02:42 - 04:42
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mão

04:42 - 06:42
43.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:42 - 08:42
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Tị

08:42 - 10:42
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Ngọ

10:42 - 12:42
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mùi

12:42 - 14:42
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thân

14:42 - 16:42
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Dậu

16:42 - 18:42
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Tuất

18:42 - 20:42
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Hợi

20:42 - 22:42
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)