Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 11 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
29/9
Đại Đoàn Kết
Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Bính Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyTân Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%
Cát Thần:Trực Định, Sao Vĩ, Mẫu Thương
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Mùi.

Nhậm chức / Nhận việc

90%
Cát Thần:Trực Định, Sao Vĩ, Mẫu Thương
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Mùi.

Cưới hỏi / Đính hôn

85%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Ngọ, Mùi, Dần.

Động thổ / Khởi công

80%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Ngọ, Dần, Mùi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

80%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Ngọ, Mùi, Dần.

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Mùi.

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Mùi.

Xuất hành đi xa

80%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Mùi.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

5%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

10%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ

Mua xe / Tài sản lớn

10%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ

Ký hợp đồng / Giao dịch

10%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

10%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao

Phân tích ngày 18/11/2025

Ngày 18/11/2025 tức ngày 29 tháng 9 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Định. Sao: .Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:41 - 00:4117/11 18/11
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

00:41 - 02:41
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

02:41 - 04:41
73.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

04:41 - 06:41
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:41 - 08:41
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

08:41 - 10:41
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

10:41 - 12:41
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

12:41 - 14:41
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

14:41 - 16:41
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

16:41 - 18:41
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:41 - 20:41
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

20:41 - 22:41
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)