Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 11 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
24/9

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Bính Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyBính Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Tị
Giáp Thìn
Bính Thìn
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mão
Quý Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Tân Hợi
Đinh Mão
Kỷ Mão
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Mậu Dần
Tân Sửu
Ất Mão
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Ất Mùi
Bính Ngọ
Canh Tuất
Giáp Dần
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

95%
Cát Thần:Sao Giác, Sinh Khí, Kim Quỹ
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Nhậm chức / Nhận việc

95%
Cát Thần:Sao Giác, Sinh Khí, Kim Quỹ
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

85%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Xuất hành đi xa

85%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Tố tụng / Giải oan

85%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Việc Cần Tránh

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sinh Khí, Sao Giác
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

85%
Cát Thần:Ích Hậu, Kim Quỹ, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Phân tích ngày 13/11/2025

Ngày 13/11/2025 tức ngày 24 tháng 9 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Bế. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:40 - 00:4012/11 13/11
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

00:40 - 02:40
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

02:40 - 04:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

04:40 - 06:40
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

06:40 - 08:40
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

08:40 - 10:40
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:40 - 12:40
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

12:40 - 14:40
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

14:40 - 16:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

16:40 - 18:40
73.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

18:40 - 20:40
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

20:40 - 22:40
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)