Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 11 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
21/9

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Bính Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyQuý Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

90 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Mậu Tý
Nhâm Ngọ
Bính Ngọ
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Tân Mão
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Mão
Quý Hợi
Bính Dần
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Kỷ Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Tân Hợi
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mão, Tuất, Dần.

Động thổ / Khởi công

85%
Cát Thần:Trực Thành, Minh Đường, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mão, Thân, Tuất.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

85%
Cát Thần:Trực Thành, Minh Đường, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mão, Thân, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

85%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mão, Thân, Tuất.

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mão, Thân, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mão, Dần, Thân.

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mão, Thân, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mão, Thân, Dần.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

30%
Cát Thần:Trực Thành, Minh Đường, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

30%
Cát Thần:Trực Thành, Minh Đường, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

30%
Cát Thần:Trực Thành, Minh Đường, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

35%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Phân tích ngày 10/11/2025

Ngày 10/11/2025 tức ngày 21 tháng 9 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Thành. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:40 - 00:4009/11 10/11
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Sửu

00:40 - 02:40
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Dần

02:40 - 04:40
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mão

04:40 - 06:40
75.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thìn

06:40 - 08:40
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Tị

08:40 - 10:40
68%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Ngọ

10:40 - 12:40
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mùi

12:40 - 14:40
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thân

14:40 - 16:40
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Dậu

16:40 - 18:40
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Tuất

18:40 - 20:40
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Hợi

20:40 - 22:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)